Tiếng Anh 6 - Unit 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hoàng Minh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:33' 07-08-2009
Dung lượng: 684.0 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 6
UNIT 4
Activity 1
Look at the pictures and complete the sentences
This is Phong.
This is (1) ____________.
Phong’s school is (2) ________.
It is in the (3) _________.
(4) _________ Thu.
(5) _________ her school.
(6) _____________is big.
(7) _________in the city.
ACTIVITY 3
Listen and complete the dialogue. Then practice it with a partner.

Thu: Hello. Which (1) _________ are you in?
Phong: I’m in grade (2) _________.
Thu: And which class are you (3) _________?
Phong: (4) _________. What about you?
Thu: I’m in grade 7, class (5) _________.
(6) ___________ floors does your school have?
Phong: Two. It’s a (7) _________ school.
Thu: My school has four (8) _________ and my classroom is on the (9) ________floor.
Where is your classroom?
Phong: It’s on the (10) _________.
Activity 4: Describe the class in the picture
Thu: Is your school big?
Phong: No. It’s (1)___________.
Thu: How many floors (2) _______ it have?
Phong: It (3) __________ two floors.
Thu: Which class (4)________ you in?
Phong: I (5)_______ in class 6A.
Thu: Where (6)_______ your classroom?
Phong: It’s (7)_______ the first floor.
ACTIVITY 6: Complete the dialogue below.
ACTIVITY 7
Match the phrases with the pictures. Then listen and check.
1
4
3
7
6
5
2
ACTIVITY 8: Say what time it is
a) It’s ____________.
b) It’s ____________.
c) It’s _____________.
d) _____________.
e) _____________.
f _____________.
ACTIVITY 9
Listen and complete. Then practice reading aloud.
 
This is Cindy. Every day, she (1) ________up at (2) ________ o’clock. After she (3) ________ her face and brushes her teeth, she has breakfast at (4) ________. She (5) ________ eggs, cheese and (6) ________juice for her breakfast. Then she goes to school at (7) ________
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với Website của NGUYỄN THỊ QUẾ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.